捨
Chữ Hán 捨 XẢ
- Âm On
- シャ
- Âm Kun
- す.てる
- Nghĩa (Anh)
- discard; throw away; abandon; resign; reject; sacrifice
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 捨 15 từ
- 捨てるすてるvứt bỏ
- 捨て子すてごtrẻ bị bỏ rơi
- 使い捨てつかいすてdùng một lần, dùng xong bỏ
- 呼び捨てよびすてgọi trống không
- 四捨五入ししゃごにゅうlàm tròn số
- 見捨てるみすてるbỏ rơi, ruồng bỏ
- 切り捨てるきりすてるcắt bỏ
- 切り捨てきりすてsự chém bỏ, hy sinh, bỏ rơi
- 取捨しゅしゃsự chọn lọc, lấy hay bỏ
- 捨て石すていしđá cảnh đặt trong vườn
- 捨て身すてみliều mạng, dốc hết sức
- 掛け捨てかけすてbảo hiểm không hoàn phí
- 乗り捨てるのりすてるxuống xe, bỏ lại
- 投げ捨てるなげすてるvứt bỏ, ném đi
- 脱ぎ捨てるぬぎすてるcởi vứt ra