施
Chữ Hán 施 THI, THÍ, DỊ, THỈ
- Âm On
- シ、セ
- Âm Kun
- ほどこ.す
- Nghĩa (Anh)
- give; bestow; perform; alms
- Số nét
- 9
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 施 13 từ
- 実施じっしsự thực hiện, thi hành, triển khai
- 施すほどこすbố thí, ban phát
- 施行しこうsự thi hành, có hiệu lực
- 施設しせつcơ sở vật chất; công trình
- 布施ふせsự bố thí
- 施工せこうsự thi công, xây dựng, thực hiện, tay nghề
- 施政しせいviệc cầm quyền, thi hành chính sự
- 施策しさくchính sách; biện pháp
- 防衛施設庁ぼうえいしせつちょうCục Cơ sở Quốc phòng
- 施しほどこしsự bố thí, làm từ thiện
- 施主せしゅthí chủ, người bố thí
- 施錠せじょうsự khóa cửa
- 厚生施設こうせいしせつcơ sở phúc lợi