昌
Chữ Hán 昌 XƯƠNG
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- さかん
- Nghĩa (Anh)
- prosperous; bright; clear
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Jinmeiyō (tên người)
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 昌 0 từ
Chưa có từ thông dụng nào chứa chữ này.