暖
Chữ Hán 暖 NOÃN
- Âm On
- ダン、ノン
- Âm Kun
- あたた.か、あたた.かい、あたた.まる、あたた.める
- Nghĩa (Anh)
- warmth
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 暖 12 từ
- 暖房だんぼうhệ thống sưởi ấm
- 暖簾のれんrèm cửa tiệm, rèm ngăn phòng
- 温暖おんだんấm áp, ôn hoà
寒暖計かんだんけいnhiệt kế
- 暖かいあたたかいấm áp, ôn hòa
- 暖冬だんとうmùa đông ấm
- 冷暖房れいだんぼうđiều hòa làm mát và sưởi ấm
- 地球温暖化ちきゅうおんだんかsự nóng lên toàn cầu
- 寒暖かんだんnóng lạnh, nhiệt độ
- 暖地だんちvùng ấm áp, vùng khí hậu ôn hòa
- 暖流だんりゅうdòng hải lưu nóng
- 暖炉だんろlò sưởi