晴
Chữ Hán 晴 TÌNH
- Âm On
- セイ
- Âm Kun
- は.れる、は.れ、は.れ-、-ば.れ、は.らす
- Nghĩa (Anh)
- clear up
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 晴 16 từ
- 快晴かいせいtrời trong xanh, nắng đẹp không mây
- 晴れはれtrời quang, trời đẹp
- 晴天せいてんtrời quang, thời tiết đẹp
- 晴れるはれるtrời quang, tạnh
- 見晴らしみはらしtầm nhìn, quang cảnh
- 見晴らすみはらすnhìn bao quát, ngắm toàn cảnh
- 素晴らしいすばらしいtuyệt vời, lộng lẫy, xuất sắc
- 晴らすはらすxua tan, giải tỏa, làm sảng khoái
- 晴れ姿はれすがたxuất hiện trong trang phục đẹp nhất, lúc vinh quang
- 晴れ着はれぎquần áo đẹp nhất, quần áo ngày lễ
- 晴れ間はれまlúc tạnh
- 秋晴れあきばれtrời thu trong xanh
- 五月晴れさつきばれngày nắng đẹp giữa mùa mưa
- 晴れ晴れはればれtươi tỉnh, vui vẻ, phấn chấn
- 気晴らしきばらしgiải trí, giải khuây, thư giãn
- 晴れやかな笑顔はれやかなえがおnụ cười rạng rỡ