概
Chữ Hán 概 KHÁI
- Âm On
- ガイ
- Âm Kun
- おおむ.ね
- Nghĩa (Anh)
- outline; condition; approximation; generally
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 概 14 từ
- 大概たいがいnói chung, thường thì
- 概念がいねんkhái niệm, ý niệm
- 概論がいろんkhái luận, nhập môn, đại cương
- 一概にいちがいにmột cách chung chung, vơ đũa cả nắm
- 概算がいさんước tính sơ bộ, con số ước chừng
- 概要がいようđại cương, tóm tắt, tổng quan
- 気概きがいkhí khái, khí phách, ý chí
- 新概念しんがいねんkhái niệm mới
- 概況がいきょうtình hình chung, khái quát
- 概略がいりゃくkhái quát, tóm tắt, đại ý
- 概観がいかんcái nhìn tổng quát, khái quát
- 概説がいせつkhái quát, tóm lược
- 概してがいしてnói chung, nhìn chung
- 既成概念きせいがいねんđịnh kiến, quan niệm cố hữu