樹
Chữ Hán 樹 THỤ
- Âm On
- ジュ
- Âm Kun
- き
- Nghĩa (Anh)
- timber; trees; wood; establish; set up
- Số nét
- 16
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 樹 24 từ
- 樹木じゅもくcây cối
- 果樹かじゅcây ăn quả
- 植樹しょくじゅsự trồng cây
- 樹立じゅりつsự thiết lập, thành lập; lập
- 樹脂じゅしnhựa, nhựa tổng hợp
- 樹齢じゅれいtuổi cây
- 広葉樹こうようじゅcây lá rộng
- 街路樹がいろじゅcây ven đường
- 一樹いちじゅmột cái cây
- 大樹たいじゅcây lớn, đại thụ
- 樹上じゅじょうtrên cây
- 樹林じゅりんrừng cây
- 樹氷じゅひょうbăng giá đọng trên cây
- 樹海じゅかいbiển cây, rừng rậm bạt ngàn
- 樹液じゅえきnhựa cây
- 樹皮じゅひvỏ cây
- 常緑樹じょうりょくじゅcây thường xanh
- 果樹園かじゅえんvườn cây ăn quả
- 菩提樹ぼだいじゅcây đoạn
落葉樹らくようじゅcây rụng lá
- 針葉樹しんようじゅcây lá kim
- 合成樹脂ごうせいじゅしnhựa tổng hợp
- 樹脂加工じゅしかこうxử lý bằng nhựa
- 照葉樹林しょうようじゅりんrừng cây lá bóng thường xanh