TanroDictionary Sổ từ

植樹 しょくじゅ

THỰC THỤ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự trồng câydanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tree-plantingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. tree plantingdanh từ

Cách dùng

"Trồng cây" (thường mang tính sự kiện, phong trào): 「植樹祭」 — lễ trồng cây; 「植樹活動」 — hoạt động trồng cây. Hội thoại hay dùng 木を植える.

Ví dụ

  1. 卒業記念に校庭で植樹した。

    Chúng tôi đã trồng cây ở sân trường để kỷ niệm tốt nghiệp.

  2. ボランティアが山で植樹活動を行った。

    Tình nguyện viên đã tổ chức trồng cây trên núi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「植樹」

植樹

しょくじゅする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ plant trees

Ví dụ

  • 先人たちが、我々の世代のため、また更に次の世代のために植樹してくれたものであります。They are the result of our ancestors planting trees for our generation and for future generations.

Chữ Hán trong từ

植
THỰC, TRĨ On: ショク Kun: う.える、う.わる plant 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
樹
THỤ On: ジュ Kun: き timber; trees; wood; establish; set up 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗