Trang chủChữ Hán N1江 江 Chữ Hán 江 GIANG Âm Onコウ Âm Kunえ Nghĩa (Anh)creek; inlet; bay Số nét6 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 江 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 江 8 từ 江えvịnh nhỏ, lạch 堀江ほりえkênh đào 江戸えどEdo 江戸っ子えどっこngười Edo chính gốc, dân Tokyo chính gốc 江戸時代えどじだいthời Edo 江上こうじょうbên bờ sông lớn 長江ちょうこうsông Trường Giang 江戸前えどまえkiểu Tokyo ← 汐 TỊCH 汰 THÁI, THẢI →