Trang chủChữ Hán N1獲 獲 Chữ Hán 獲 HOẠCH Âm Onカク Âm Kunえ.る Nghĩa (Anh)seize; get; find; earn; acquire; can; may; able to Số nét16 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 獲 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 獲 5 từ 乱獲らんかくđánh bắt bừa bãi, săn bắt quá mức 獲得かくとくsự giành được, đạt được, thu được 捕獲ほかくsự bắt giữ, săn bắt 漁獲ぎょかくsản lượng đánh bắt, mẻ cá 獲物えものcon mồi, thú săn, mẻ cá ← 獣 THÚ 玄 HUYỀN →