環
Chữ Hán 環 HOÀN
- Âm On
- カン
- Âm Kun
- わ
- Nghĩa (Anh)
- ring; circle; loop
- Số nét
- 17
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 環 19 từ
- 循環じゅんかんsự tuần hoàn, vòng tuần hoàn, chu trình
- 環境かんきょうmôi trường, hoàn cảnh, điều kiện xung quanh
- 悪循環あくじゅんかんvòng luẩn quẩn
- 一環いっかんmột mắt xích, một phần
- 環状かんじょうhình vòng, dạng vòng
- 循環器じゅんかんきcơ quan tuần hoàn
- 環境庁かんきょうちょうCục Môi trường
- 作業環境さぎょうかんきょうmôi trường làm việc
- 推奨環境すいしょうかんきょうcấu hình đề nghị
- 環境保護かんきょうほごbảo vệ môi trường
- 環境問題かんきょうもんだいvấn đề môi trường
- 自然環境しぜんかんきょうmôi trường tự nhiên
- 円環えんかんvòng tròn, vòng
- 環濠かんごうhào bao quanh
- 環礁かんしょうđảo san hô vòng
- 環視かんしsự chứng kiến của đám đông
- 環状線かんじょうせんtuyến vòng tròn, đường vành đai
- 環境衛生かんきょうえいせいvệ sinh môi trường
- 環太平洋かんたいへいようvành đai Thái Bình Dương