球
Chữ Hán 球 CẦU
- Âm On
- キュウ
- Âm Kun
- たま
- Nghĩa (Anh)
- ball; sphere
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 球 40 từ
- 球きゅうhình cầu, quả cầu, bóng đèn tròn
- 地球ちきゅうTrái Đất, địa cầu
野球やきゅうbóng chày
電球でんきゅうbóng đèn điện
- プロ野球プロやきゅうbóng chày chuyên nghiệp
- 初球しょきゅうcú ném đầu tiên
- 制球せいきゅうkhả năng kiểm soát bóng
- 卓球たっきゅうbóng bàn
- 四球しきゅうbốn bóng hỏng, được lên chốt
- 打球だきゅうsự đánh bóng; quả bóng được đánh
- 投球とうきゅうsự ném bóng
- 死球しきゅうbóng ném trúng người đánh
- 気球ききゅうkhinh khí cầu, bóng bay khí tượng
- 球団きゅうだんđội bóng chày
- 球場きゅうじょうsân bóng chày
- 球威きゅういuy lực của cú ném
- 球技きゅうぎmôn thể thao dùng bóng
- 球界きゅうかいgiới bóng chày
- 球菌きゅうきんcầu khuẩn
- 琉球りゅうきゅうLưu Cầu, Ryukyu
- 直球ちょっきゅうbóng thẳng
- 送球そうきゅうcú ném bóng
- 速球そっきゅうbóng nhanh
- 配球はいきゅうsự phối hợp các cú ném, giao bóng
- 飛球ひきゅうbóng bổng
- 四死球ししきゅうđi bộ lên chốt và bị ném trúng người
- 地球上ちきゅうじょうtrên trái đất
- 変化球へんかきゅうbóng xoáy, bóng đổi hướng
- 決め球きめだまcú ném quyết định
- 白血球はっけっきゅうbạch cầu
- 野球部やきゅうぶcâu lạc bộ bóng chày, đội bóng chày
- 地球温暖化ちきゅうおんだんかsự nóng lên toàn cầu
- 半球はんきゅうbán cầu
- 好球こうきゅうquả ném dễ đánh
庭球ていきゅうquần vợt
- 捕球ほきゅうsự bắt bóng
- 水球すいきゅうbóng nước
- 球体きゅうたいhình cầu, khối cầu
- 球審きゅうしんtrọng tài chính
- 球形きゅうけいhình cầu