甘
Chữ Hán 甘 CAM
- Âm On
- カン
- Âm Kun
- あま.い、あま.える、あま.やかす、うま.い
- Nghĩa (Anh)
- sweet; coax; pamper; be content; sugary
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 甘 15 từ
- 甘いあまいngọt
- 甘味あまみvị ngọt
- 甘えるあまえるlàm nũng
- 甘やかすあまやかすnuông chiều, làm hư
- 甘えあまえsự nũng nịu, ỷ lại vào người khác
- 甘受かんじゅsự cam chịu, chấp nhận
- 甘口あまくちvị ngọt, vị dịu
- 甘美かんびngọt ngào, ngon ngọt
- 甘言かんげんlời ngon ngọt, nịnh hót
- 甘辛あまからvị mặn ngọt
- 甘酢あまずgiấm ngọt
- 甘露かんろngọt ngon, ngon tuyệt
- 甘味料かんみりょうchất tạo ngọt
- 甘えん坊あまえんぼうđứa trẻ hay nhõng nhẽo, được nuông chiều
- 甘んじるあまんじるcam chịu, bằng lòng với, chấp nhận