疑
Chữ Hán 疑 NGHI
- Âm On
- ギ
- Âm Kun
- うたが.う
- Nghĩa (Anh)
- doubt; distrust; be suspicious; question
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 疑 22 từ
- 疑ぎsự nghi ngờ
- 懐疑かいぎsự hoài nghi, ngờ vực
- 疑いうたがいsự nghi ngờ, ngờ vực, hiềm nghi
- 疑ううたがうnghi ngờ, ngờ vực, không tin
- 疑問ぎもんnghi vấn, câu hỏi, sự ngờ vực
- 容疑者ようぎしゃnghi phạm
- 疑わしいうたがわしいđáng ngờ, không chắc chắn
- 嫌疑けんぎsự hiềm nghi, nghi ngờ
- 容疑ようぎsự nghi ngờ, tình nghi; tội danh
- 疑似ぎじgiả, giống như, ngụy
- 疑心ぎしんlòng nghi ngờ
- 疑念ぎねんmối nghi ngờ, ngờ vực
- 疑惑ぎわくsự nghi ngờ, nghi vấn, nghi án
- 疑獄ぎごくvụ bê bối hối lộ, vụ án tham nhũng
- 疑義ぎぎđiều nghi vấn, nghi ngờ
- 質疑しつぎcâu hỏi, chất vấn
- 疑問点ぎもんてんđiểm nghi vấn, điểm chưa rõ
- 疑問符ぎもんふdấu chấm hỏi
- 被疑者ひぎしゃnghi phạm
- 猜疑さいぎsự nghi ngờ, ghen ghét
- 半信半疑はんしんはんぎbán tín bán nghi
- 疑心暗鬼ぎしんあんきcó tật giật mình, đã nghi thì cái gì cũng đáng ngờ