Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 穏 9 từ
- 平穏へいおんyên bình, êm ả, thanh bình
- 穏健おんけんôn hoà, vừa phải, không cực đoan
- 穏やかおだやかêm đềm, ôn hoà, bình lặng
- 不穏ふおんbất ổn, đáng lo ngại, náo động
- 安穏あんのんyên ổn, bình yên
- 穏便おんびんêm thấm, ôn hòa
- 穏当おんとうthỏa đáng, hợp lí
- 静穏せいおんsự yên tĩnh, thanh bình
- 不穏当ふおんとうkhông thỏa đáng, không phù hợp, bất công
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm