聞
Chữ Hán 聞 VĂN, VẤN, VẶN
- Âm On
- ブン、モン
- Âm Kun
- き.く、き.こえる
- Nghĩa (Anh)
- hear; ask; listen
- Số nét
- 14
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 聞 33 từ
新聞しんぶんbáo, tờ báo
- 聞くきくnghe, nghe thấy
- 見聞けんぶんkiến văn, hiểu biết, trải nghiệm
- 新聞社しんぶんしゃtoà báo
- 聞かすきかすcho nghe, kể cho nghe
- 聞き手ききてngười nghe, khán giả
- 聞き取りききとりnghe hiểu
- 聞こえるきこえるnghe thấy
- 聴聞ちょうもんsự lắng nghe, điều trần
- 新聞紙しんぶんしgiấy báo
- 前代未聞ぜんだいみもんchưa từng nghe thấy, chưa từng có tiền lệ
- 新聞記事しんぶんきじbài báo
- 聞き書きききがきsự ghi chép lại điều nghe được, bản ghi lời kể
- スポーツ新聞スポーツしんぶんbáo thể thao
- 伝聞でんぶんtin đồn, nghe nói
- 百聞ひゃくぶんnghe trăm lần
- 醜聞しゅうぶんvụ bê bối, tai tiếng
- 壁新聞かべしんぶんbáo tường
- 聞き役ききやくvai người nghe
- 聞こえきこえsự nghe rõ, độ rõ của âm thanh
- 聴聞会ちょうもんかいbuổi điều trần
- 見聞きみききnhững gì thấy và nghe, kinh nghiệm, quan sát
- 聞き上手ききじょうずngười biết lắng nghe
- 聞き入るききいるchăm chú lắng nghe, nghe say sưa
- 聞き出すききだすmoi thông tin, dò hỏi ra
- 聞き取るききとるnghe được, nghe hiểu
- 聞き流すききながすnghe tai này ra tai kia, phớt lờ
- 聞き込みききこみsự thu thập thông tin
- 聞き返すききかえすnghe lại
- 聞きなれるききなれるnghe quen tai
- 聞き込み捜査ききこみそうさđiều tra bằng cách hỏi han xung quanh
- 言い聞かせるいいきかせるbảo ban, khuyên nhủ, răn dạy
- 読み聞かせるよみきかせるđọc to cho người khác nghe