花
Chữ Hán 花 HOA
- Âm On
- カ、ケ
- Âm Kun
- はな
- Nghĩa (Anh)
- flower
- Số nét
- 7
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 花 40 từ
- 花はなhoa, bông hoa, cánh hoa
- 火花ひばなtia lửa
- 花壇かだんbồn hoa
- 花婿はなむこchú rể
- 花嫁はなよめcô dâu
- 花束はなたばbó hoa
花火はなびpháo hoa
- 花瓶かびんbình hoa, lọ hoa
- 花見はなみngắm hoa anh đào, ngắm hoa
- 草花くさばなhoa cỏ, cây có hoa
- 生け花いけばなnghệ thuật cắm hoa ikebana
- 花びらはなびらcánh hoa
- 献花けんかsự dâng hoa, đặt hoa tưởng niệm
- 花園はなぞのvườn hoa
- 花屋はなやtiệm hoa, người bán hoa
- 花形はながたhoa văn hình hoa
- 花柳かりゅうchốn lầu xanh, khu đèn đỏ
- 花粉かふんphấn hoa
- 花輪はなわvòng hoa
- 花道はなみちlối đi xuyên khán phòng lên sân khấu
- 開花かいかsự nở hoa, ra hoa
- 紫陽花あじさいhoa cẩm tú cầu
- 花盛りはなざかりmùa hoa nở rộ
- 花粉症かふんしょうbệnh dị ứng phấn hoa
- 花火大会はなびたいかいlễ hội pháo hoa
- 国花こっかquốc hoa
桜花おうかhoa anh đào
- 梅花ばいかhoa mai
- 紅花べにばなcây rum, hồng hoa
- 綿花めんかbông thô, bông gòn
- 総花そうばなdàn trải, đồng loạt
- 花器かきbình hoa
- 花押かおうchữ ký cách điệu, dấu ký
- 花期かきmùa hoa nở
- 花畑はなばたけcánh đồng hoa, vườn hoa
- 花鳥かちょうhoa và chim
- 菊花きっかhoa cúc
- 造花ぞうかhoa giả
- 雄花おばなhoa đực
- 雌花めばなhoa cái