Trang chủChữ Hán N1衰 衰 Chữ Hán 衰 SUY, SÚY, THÔI Âm Onスイ Âm Kunおとろ.える Nghĩa (Anh)decline; wane; weaken Số nét10 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 衰 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 衰 8 từ 衰えるおとろえるsuy yếu, suy tàn, héo mòn 老衰ろうすいsự già yếu, suy kiệt do tuổi già 衰えおとろえsự suy yếu, gầy mòn, sa sút 衰弱すいじゃくsự suy nhược 衰退すいたいsự suy thoái, sa sút 減衰げんすいsự suy giảm, tắt dần 盛衰せいすいthịnh suy, thăng trầm 古び衰えるふるびおとろえるtàn tạ, hao mòn ← 衡 HÀNH, HOÀNH 衷 TRUNG, TRÚNG →