Trang chủChữ Hán N1衷 衷 Chữ Hán 衷 TRUNG, TRÚNG Âm Onチュウ Nghĩa (Anh)inmost; heart; mind; inside Số nét9 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 衷 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 衷 3 từ 折衷せっちゅうsự dung hòa, chiết trung, pha trộn 衷心ちゅうしんtận đáy lòng, thành tâm 和洋折衷わようせっちゅうkết hợp phong cách Nhật và phương Tây ← 衰 SUY, SÚY, THÔI 衿 CÂM →