謝
Chữ Hán 謝 TẠ
- Âm On
- シャ
- Âm Kun
- あやま.る
- Nghĩa (Anh)
- apologize; thank; refuse
- Số nét
- 17
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 謝 15 từ
- 感謝かんしゃsự cảm ơn, lòng biết ơn
- 月謝げっしゃhọc phí hàng tháng
- 謝るあやまるxin lỗi
- 謝罪しゃざいsự xin lỗi, tạ lỗi
- 代謝たいしゃsự trao đổi chất
- 慰謝いしゃsự an ủi
- 謝意しゃいlòng biết ơn
- 謝礼しゃれいtiền thù lao, quà cảm ơn
- 陳謝ちんしゃlời xin lỗi
- 薄謝はくしゃchút quà mọn cảm ơn, thù lao nhỏ
- 謝りあやまりlời xin lỗi
- 謝辞しゃじlời cảm ơn
- 平謝りひらあやまりsự xin lỗi rối rít
- 謝恩会しゃおんかいtiệc tri ân
- 新陳代謝しんちんたいしゃsự đổi mới, thay cũ đổi mới