販
Chữ Hán 販 PHIẾN, PHÁN
- Âm On
- ハン
- Nghĩa (Anh)
- marketing; sell; trade
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 販 16 từ
- 市販しはんsự bán trên thị trường; hàng bán sẵn
- 販売はんばいsự bán hàng, tiêu thụ
- 再販さいはんsự bán lại
- 物販ぶっぱんbán hàng hóa
- 自販じはんbán hàng tự động
- 販促はんそくxúc tiến bán hàng
- 通販つうはんmua sắm trực tuyến, đặt hàng qua thư
- 自販機じはんきmáy bán hàng tự động
- 販売員はんばいいんnhân viên bán hàng
- 量販店りょうはんてんcửa hàng bán số lượng lớn, đại siêu thị
- 信販会社しんぱんがいしゃcông ty tín dụng
- 通信販売つうしんはんばいbán hàng qua bưu điện, mua sắm trực tuyến
- 自動販売機じどうはんばいきmáy bán hàng tự động
- 信販しんぱんbán trả góp, bán tín dụng
- 販路はんろthị trường, đầu ra
- 酒販しゅはんkinh doanh rượu