責
Chữ Hán 責 TRÁCH, TRÁI
- Âm On
- セキ
- Âm Kun
- せ.める
- Nghĩa (Anh)
- blame; condemn; censure
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 責 20 từ
- 責任せきにんtrách nhiệm
- 無責任むせきにんsự vô trách nhiệm
- 責めるせめるtrách móc, đổ lỗi, chỉ trích
- 免責めんせきmiễn trách nhiệm
- 問責もんせきsự khiển trách, quy trách nhiệm
- 引責いんせきsự nhận trách nhiệm
- 責務せきむtrách nhiệm, nghĩa vụ
- 重責じゅうせきtrọng trách
- 責任感せきにんかんtinh thần trách nhiệm
- 責任者せきにんしゃngười chịu trách nhiệm, người phụ trách
- 刑事責任けいじせきにんtrách nhiệm hình sự
- 責任を持つせきにんをもつchịu trách nhiệm
- 道義的責任どうぎてきせきにんtrách nhiệm đạo đức
- 職責しょくせきchức trách, trách nhiệm công việc
- 自責じせきsự tự trách
- 責めせめtrách nhiệm, lỗi
- 自責点じせきてんđiểm tự trách của người ném
- 責任転嫁せきにんてんかsự đổ trách nhiệm cho người khác
- 無過失責任むかしつせきにんtrách nhiệm không do lỗi
- 自賠責保険じばいせきほけんbảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc cho xe cơ giới