遊
Chữ Hán 遊 DU
- Âm On
- ユウ、ユ
- Âm Kun
- あそ.ぶ、あそ.ばす
- Nghĩa (Anh)
- play
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 遊 33 từ
- 遊ぶあそぶchơi, vui chơi
- 遊びあそびtrò chơi, sự chơi
- 遊園地ゆうえんちcông viên giải trí
- 外遊がいゆうchuyến công du nước ngoài
- 浮遊ふゆうtrôi nổi, lơ lửng
- 遊撃ゆうげきsự tập kích của đơn vị cơ động, đánh du kích, tấn công khôn…
- 遊歩ゆうほsự dạo bộ, đi dạo
- 遊牧ゆうぼくsự du mục
- 遊覧ゆうらんsự tham quan, du ngoạn
- 遊説ゆうぜいchuyến vận động tranh cử
- 遊び場あそびばsân chơi, chỗ chơi
- 遊撃手ゆうげきしゅchặn ngắn
- 交遊こうゆうtình bạn, sự giao du
- 周遊しゅうゆうchuyến du lịch vòng quanh
- 回遊かいゆうchuyến du ngoạn vòng quanh
- 西遊せいゆうchuyến đi về phương Tây
- 遊休ゆうきゅうnhàn rỗi, không sử dụng, bỏ hoang
- 遊女ゆうじょkỹ nữ, gái làng chơi
- 遊学ゆうがくsự du học, đi xa để học
- 遊山ゆさんcuộc dạo chơi, đi picnic
- 遊戯ゆうぎtrò chơi, sự vui chơi
- 遊技ゆうぎtrò chơi, thể thao giải trí
- 遊泳ゆうえいsự bơi lội
- 遊興ゆうきょうsự ăn chơi, hưởng lạc
- 遊郭ゆうかくkhu đèn đỏ
- 遊離ゆうりsự tách rời, cô lập
- 園遊会えんゆうかいtiệc ngoài vườn
- 夜遊びよあそびsự đi chơi đêm
- 水遊びみずあそびchơi đùa dưới nước, nghịch nước
- 火遊びひあそびnghịch lửa
- 遊ばすあそばすcho chơi, giải trí
- 吟遊詩人ぎんゆうしじんngười hát rong, thi sĩ lang thang
- 遊び相手あそびあいてbạn chơi