過
Chữ Hán 過 QUÁ, QUA
- Âm On
- カ
- Âm Kun
- す.ぎる、す.ごす、あやま.ち、あやま.つ、よぎ.る、よ.ぎる
- Nghĩa (Anh)
- overdo; exceed; go beyond; error
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 過 40 từ
- 経過けいかsự trôi qua
- 超過ちょうかsự vượt quá, dư
- 通過つうかsự đi qua, quá cảnh
- 過ぎすぎquá, sau
- 過ちあやまちlỗi lầm, sai lầm, sơ suất
- 過剰かじょうsự dư thừa, quá mức
- 過労かろうlàm việc quá sức
- 過去かこquá khứ, ngày trước
- 過失かしつsơ suất, lỗi do bất cẩn
- 過疎かそtình trạng thưa dân, giảm dân số
- 過程かていquá trình, tiến trình, cơ chế
- 昼過ぎひるすぎquá trưa, đầu giờ chiều
- 過ぎるすぎるđi qua, vượt qua
- 過ごすすごすtrải qua, sống
- 過半数かはんすうquá bán, đa số
- 過渡期かときthời kì quá độ
- 寝過ごすねすごすngủ quên
- 行き過ぎいきすぎsự đi quá đà, thái quá
- 見過ごすみすごすbỏ qua, làm ngơ, bỏ sót
- やり過ごすやりすごすđể cho đi qua
- 通り過ぎるとおりすぎるđi qua, đi ngang qua
- 一過いっかsự đi qua; thoáng qua
- 看過かんかsự làm ngơ, bỏ qua, nhắm mắt làm ngơ
- 過多かたquá nhiều, dư thừa
- 過大かだいquá lớn, quá mức
- 過密かみつquá đông đúc, quá tải dân số
- 過度かどquá độ, quá mức
- 過当かとうquá mức, thái quá
- 過敏かびんquá nhạy cảm, dị ứng
- 過渡かとsự qua sông, bến đò
- 過激かげきquá khích, cực đoan
- 過熱かねつquá nóng
- 過言かごんsự nói quá, phóng đại
- 過酷かこくkhắc nghiệt, hà khắc
- し過ぎるしすぎるlàm quá mức, làm quá nhiều
- 過失致死かしつちしtội vô ý làm chết người
- 過小評価かしょうひょうかsự đánh giá thấp
- 行き過ぎるいきすぎるđi quá, đi ngang qua
- 透過とうかsự xuyên qua, thẩm thấu, truyền qua
- 過信かしんsự quá tin, đánh giá quá cao năng lực