鏡
Chữ Hán 鏡 KÍNH
- Âm On
- キョウ、ケイ
- Âm Kun
- かがみ
- Nghĩa (Anh)
- mirror; speculum; barrel-head; round rice-cake offering
- Số nét
- 19
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 鏡 13 từ
- 鏡かがみgương soi
- 眼鏡メガネkính mắt
望遠鏡ぼうえんきょうkính thiên văn, ống nhòm
顕微鏡けんびきょうkính hiển vi
- 鏡台きょうだいbàn trang điểm
- 鏡面きょうめんmặt gương, mặt thấu kính
- 万華鏡まんげきょうkính vạn hoa
- 内視鏡ないしきょうống nội soi
- 双眼鏡そうがんきょうống nhòm
- 反射鏡はんしゃきょうgương phản xạ
- 老眼鏡ろうがんきょうkính lão
- 電子顕微鏡でんしけんびきょうkính hiển vi điện tử
- 電波望遠鏡でんぱぼうえんきょうkính viễn vọng vô tuyến