TanroDictionary Sổ từ
鎮

Chữ Hán 鎮 TRẤN, CHẮN, CHẬN, CHỚN, DẤN, GIẤN, SÁN, SẤN, TRỚN

Âm On
チン
Âm Kun
しず.める、しず.まる、おさえ
Nghĩa (Anh)
tranquilize; ancient peace-preservation centers
Số nét
18
JLPT
N1 (cấp cũ 1)
Lớp học ở Nhật
Trung học

Tra các từ có chữ 鎮 Học cách viết trên Kanjiyo ↗

Từ vựng thông dụng có chữ 鎮 10 từ