閉
Chữ Hán 閉 BẾ
- Âm On
- ヘイ
- Âm Kun
- と.じる、と.ざす、し.める、し.まる、た.てる
- Nghĩa (Anh)
- closed; shut
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 閉 22 từ
- 閉めるしめるđóng
- 閉会へいかいsự bế mạc
- 閉口へいこうbí, cứng họng, bó tay
- 閉店へいてんsự đóng cửa hàng
- 閉鎖へいさsự đóng cửa
- 閉じるとじるđóng, nhắm, kết thúc
- 閉まるしまるbị đóng, đóng lại
- 閉じこもるとじこもるgiam mình, ru rú
- 閉塞へいそくsự tắc nghẽn, phong tỏa, bế tắc
- 閉幕へいまくsự hạ màn
- 開閉かいへいsự đóng mở
- 自閉症じへいしょうchứng tự kỷ
- 閉ざすとざすđóng, khóa
- 閉じ込めるとじこめるnhốt, giam giữ
- 密閉みっぺいsự đóng kín, bịt kín
- 幽閉ゆうへいsự giam cầm, cầm tù
- 閉山へいざんkết thúc mùa leo núi, đóng cửa núi
- 閉廷へいていbế mạc phiên tòa
- 閉校へいこうđóng cửa trường
- 閉経へいけいsự mãn kinh
- 閉館へいかんsự đóng cửa
- 閉まりしまりsự đóng chặt