録
Chữ Hán 録 LỤC
- Âm On
- ロク
- Âm Kun
- しる.す、と.る
- Nghĩa (Anh)
- record
- Số nét
- 16
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 録 27 từ
- 付録ふろくphụ lục, phụ san, quà tặng kèm
- 型録カタログcatalogue, danh mục sản phẩm
- 登録とうろくsự đăng ký, ghi danh
- 目録もくろくdanh mục, catalô, bản kê
- 記録きろくhồ sơ, biên bản, sự ghi chép, ghi lại
- 録画ろくがsự ghi hình
- 録音ろくおんsự ghi âm
- 録音テープろくおんテープbăng ghi âm
- 収録しゅうろくsự ghi chép, đưa vào
- 登録者とうろくしゃngười đăng ký
- 記録的きろくてきkỷ lục, phá kỷ lục
- 議事録ぎじろくbiên bản họp
- 登録商標とうろくしょうひょうnhãn hiệu đã đăng kí
- 登録番号とうろくばんごうsố đăng ký
- 余録よろくghi chép ngoài lề, chuyện đồn
- 再録さいろくsự in lại
- 図録ずろくsách ảnh, sách minh họa
- 実録じつろくghi chép xác thực
- 抄録しょうろくtrích lục, tóm tắt
- 採録さいろくsự ghi chép, ghi âm
- 日録にちろくnhật ký, ghi chép hằng ngày
- 語録ごろくngữ lục, tuyển tập lời nói
- 回顧録かいころくhồi ký
- 紳士録しんしろくdanh bạ nhân vật nổi tiếng
- 総目録そうもくろくtổng mục lục
- 速記録そっきろくbản tốc ký
- 録音機ろくおんきmáy ghi âm