関
Chữ Hán 関 QUAN
- Âm On
- カン
- Âm Kun
- せき、-ぜき、かか.わる、からくり、かんぬき
- Nghĩa (Anh)
- connection; barrier; gateway; involve; concerning
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 関 40 từ
- 関せきcửa ải, trạm kiểm soát
機関きかんđộng cơ
- 玄関げんかんlối vào, cửa chính, sảnh vào nhà
- 相関そうかんsự tương quan, mối liên hệ
- 税関ぜいかんhải quan
- 関係かんけいquan hệ, mối liên hệ
- 関心かんしんsự quan tâm, mối quan tâm
- 関税かんぜいthuế quan, thuế hải quan
- 関節かんせつkhớp xương
- 関連かんれんliên quan, quan hệ, mối liên hệ
- 関門かんもんcửa ải, trạm kiểm soát
- 難関なんかんcửa ải khó, trở ngại, khó khăn, bế tắc
- 機関車きかんしゃđầu máy xe lửa
- 無関係むかんけいkhông liên quan
- 無関心むかんしんthờ ơ, lãnh đạm, vô tâm
- 関するかんするliên quan đến
- 関わるかかわるdính líu, tham gia, can thiệp
- にも関わらずにもかかわらずmặc dù, bất chấp
- 大関おおぜきozeki
- 通関つうかんthông quan, làm thủ tục hải quan
- 連関れんかんsự liên quan, mối liên hệ
- 関与かんよsự tham gia, can dự, dính líu
- 関取せきとりđô vật hạng makuuchi hoặc juryo
- 関東かんとうvùng Kantō
- 関知かんちsự can dự, liên quan
- 関脇せきわけsekiwake
- 関西かんさいvùng Kansai
- 和地関バチカンVatican
- 機関紙きかんしbáo, bản tin của tổ chức
- 機関銃きかんじゅうsúng máy
- 関係者かんけいしゃngười liên quan, bên liên quan; nhân viên
- 関心事かんしんじmối quan tâm
- に関してにかんしてliên quan đến, về
- 交通機関こうつうきかんphương tiện giao thông, hệ thống giao thông
- 人間関係にんげんかんけいquan hệ giữa người với người
- 利害関係りがいかんけいquan hệ lợi ích
- 報道機関ほうどうきかんcơ quan báo chí, truyền thông
- 相関関係そうかんかんけいmối tương quan
- 行政機関ぎょうせいきかんcơ quan hành chính, cơ quan nhà nước
- 金融機関きんゆうきかんtổ chức tài chính, ngân hàng