開
Chữ Hán 開 KHAI
- Âm On
- カイ
- Âm Kun
- ひら.く、ひら.き、-びら.き、ひら.ける、あ.く、あ.ける
- Nghĩa (Anh)
- open; unfold; unseal
- Số nét
- 12
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 開 40 từ
- 開けるあけるmở, mở, mở khóa
- 公開こうかいsự công khai, mở cửa cho công chúng, công chiếu, công bố
- 再開さいかいsự mở lại; nối lại, tiếp tục lại
- 展開てんかいsự phát triển, diễn biến
- 未開みかいchưa khai hóa, nguyên thủy
- 開くひらくmở, mở ra, bóc
- 開会かいかいkhai mạc
- 開催かいさいsự tổ chức, khai mạc; đăng cai
- 開始かいしsự bắt đầu, khởi đầu
- 開幕かいまくkéo màn, mở màn
- 開店かいてんkhai trương cửa hàng
- 開拓かいたくsự khai hoang, khai khẩn
- 開放かいほうsự mở, để mở
- 開発かいはつsự phát triển, khai phá, nghiên cứu phát triển
- 開設かいせつsự thành lập, mở
- 店開きみせびらきkhai trương
- 打開だかいsự phá vỡ bế tắc, tìm lối thoát
- 満開まんかいsự nở rộ
- 疎開そかいsự sơ tán
- 開きひらきsự mở, khoảng cách, chênh lệch
- 開口かいこうđộ mở, khẩu độ
- 開国かいこくsự lập quốc
- 開場かいじょうmở cửa
- 開局かいきょくkhai trương
- 開戦かいせんkhai chiến, bùng nổ chiến tranh
- 開校かいこうthành lập trường, khai giảng trường mới
- 開業かいぎょうkhai trương, mở doanh nghiệp; mở phòng khám, hành nghề
- 開港かいこうkhai trương cảng
- 開演かいえんmở màn, bắt đầu buổi diễn
- 開示かいじsự công bố, công khai
- 開票かいひょうkiểm phiếu
- 開花かいかsự nở hoa, ra hoa
- 開通かいつうsự thông xe, khai trương, bắt đầu hoạt động
- 開閉かいへいsự đóng mở
- 開館かいかんmở cửa trong ngày
- 公開中こうかいちゅうđang mở bán, đang công chiếu
- 再開発さいかいはつtái phát triển, tái quy hoạch
- 幕開けまくあけsự kéo màn, mở màn vở kịch
- 開業医かいぎょういbác sĩ hành nghề tư
- 開発元かいはつもとnhà phát triển