門
Chữ Hán 門 MÔN
- Âm On
- モン
- Âm Kun
- かど、と
- Nghĩa (Anh)
- gate; counter for cannons
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 門 40 từ
- 門もんcổng, cửa
- 入門にゅうもんsự nhập môn, bái sư
- 名門めいもんdanh gia vọng tộc
- 専門せんもんchuyên môn, chuyên ngành, lĩnh vực
- 正門せいもんcổng chính
- 裏門うらもんcổng sau
- 部門ぶもんbộ phận, ngành, lĩnh vực; hạng mục
- 関門かんもんcửa ải, trạm kiểm soát
- 専門家せんもんかchuyên gia
- 一門いちもんgia tộc, dòng họ
- 宗門しゅうもんtông phái, giáo phái
- 校門こうもんcổng trường
- 門下もんかmôn đồ, học trò
- 門前もんぜんtrước cổng
- 門戸もんこcửa, cánh cửa
- 門扉もんぴcánh cổng
- 鳴門なるとeo biển có thủy triều chảy xiết, xoáy nước
- 専門医せんもんいbác sĩ chuyên khoa
- 専門店せんもんてんcửa hàng chuyên doanh, cửa hàng chuyên bán một loại hàng
- 専門的せんもんてきchuyên môn, chuyên nghiệp, chuyên sâu
- 板門店パンムンジョムBàn Môn Điếm
- 登竜門とうりゅうもんcửa ngõ thành công, vượt vũ môn
- 専門学校せんもんがっこうtrường dạy nghề, trường chuyên môn
- 門前払いもんぜんばらいđuổi về ngay từ cửa, từ chối tiếp khách
- 仏門ぶつもんgiáo lý nhà Phật, cửa Phật, giới tăng lữ
- 前門ぜんもんcổng trước
- 同門どうもんbạn đồng môn
- 大門だいもんcổng lớn
- 山門さんもんcổng chính của chùa
- 水門すいもんcửa cống, cửa đập
- 破門はもんsự trục xuất
- 肛門こうもんhậu môn
- 門出かどでsự lên đường, khởi hành, rời nhà
- 門外もんがいngoài cổng; ngoài chuyên môn
- 門徒もんとtín đồ
- 門松かどまつcây thông trang trí cửa ngày Tết
- 門柱もんちゅうcột cổng
- 門番もんばんngười gác cổng
- 門限もんげんgiờ đóng cửa, giờ giới nghiêm
- 開門かいもんsự mở cổng