院
Chữ Hán 院 VIỆN
- Âm On
- イン
- Nghĩa (Anh)
- Inst.; institution; temple; mansion; school
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 院 40 từ
- 病院びょういんbệnh viện; phòng khám
- 入院にゅういんsự nhập viện
- 寺院じいんchùa; tự viện
- 退院たいいんsự xuất viện
- 参議院さんぎいんThượng viện, Tham nghị viện
- 大学院だいがくいんcao học, trường sau đại học
- 美容院びよういんthẩm mỹ viện, tiệm làm tóc
- 衆議院しゅうぎいんHạ viện
- 養老院ようろういんviện dưỡng lão
- 上院じょういんthượng viện
- 下院かいんhạ viện
- 両院りょういんcả hai viện
- 二院にいんhai viện
- 別院べついんchùa nhánh, biệt viện
- 医院いいんphòng khám, y viện tư
- 参院さんいんThượng viện
- 学院がくいんhọc viện
- 書院しょいんphòng khách, thư phòng, hốc viết
- 棋院きいんkỳ viện
- 衆院しゅういんHạ viện Nhật Bản
- 議院ぎいんnghị viện, quốc hội
- 通院つういんsự đi bệnh viện điều trị định kỳ, điều trị ngoại trú
- 院内いんないtrong quốc hội
- 院長いんちょうviện trưởng, giám đốc
- 人事院じんじいんCơ quan Nhân sự Quốc gia
- 修道院しゅうどういんtu viện
- 孤児院こじいんtrại trẻ mồ côi
- 芸術院げいじゅついんviện hàn lâm nghệ thuật
- 会計検査院かいけいけんさいんViện Kiểm toán
- 議院運営委員会ぎいんうんえいいいんかいỦy ban Điều hành Nghị viện
- 僧院そういんtu viện, chùa
- 分院ぶんいんchi nhánh, bệnh viện chi nhánh, chùa nhánh
- 本院ほんいんviện này, viện chính
- 産院さんいんnhà hộ sinh, bệnh viện phụ sản
- 登院とういんsự dự họp Quốc hội
- 院政いんせいchế độ viện chính
- 院生いんせいhọc viên cao học
- 院議いんぎnghị quyết của viện
- 学士院がくしいんViện Hàn lâm Nhật Bản
- 少年院しょうねんいんtrại giáo dưỡng