預
Chữ Hán 預 DỰ
- Âm On
- ヨ
- Âm Kun
- あず.ける、あず.かる
- Nghĩa (Anh)
- deposit; custody; leave with; entrust to
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 預 15 từ
- 預金よきんtiền gửi
- 預かるあずかるtrông giữ, giữ hộ, chăm sóc
- 預けるあずけるgửi, giao cho giữ, ký gửi
- 預かり所あずかりじょphòng gửi đồ
- 預託よたくsự ký gửi
- 預かりあずかりsự giữ hộ, trông giữ tạm thời
- 預り証あずかりしょうphiếu gửi đồ, biên nhận ký gửi
- 預貯金よちょきんtiền gửi và tiết kiệm
- 定期預金ていきよきんtiền gửi có kỳ hạn
- 普通預金ふつうよきんtiền gửi không kỳ hạn
- 預け入れるあずけいれるgửi tiền
- 預けあずけsự gửi giữ, ký gửi
- 預言よげんlời tiên tri
- 預貸率よたいりつtỉ lệ cho vay trên tiền gửi
- 当座預金とうざよきんtài khoản vãng lai