順
Chữ Hán 順 THUẬN
- Âm On
- ジュン
- Nghĩa (Anh)
- obey; order; turn; right; docility; occasion
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 順 25 từ
- 順じゅんthứ tự, lượt
- 不順ふじゅんthất thường, trái mùa, không ổn định
- 手順てじゅんtrình tự, quy trình
- 筆順ひつじゅんthứ tự nét viết
- 道順みちじゅんlộ trình, đường đi
- 順位じゅんいthứ tự, thứ hạng
- 順序じゅんじょthứ tự, trình tự
- 順番じゅんばんthứ tự, lượt
- 順調じゅんちょうsuôn sẻ, thuận lợi
- 順路じゅんろlộ trình quy định, tuyến tham quan
- 順々にじゅんじゅんにtheo thứ tự, lần lượt
- 打順だじゅんthứ tự đánh bóng
- 順にじゅんにtheo thứ tự, lần lượt, từng cái một
- 順当じゅんとうhợp lẽ, đúng như dự đoán
- 順次じゅんじlần lượt, theo thứ tự
- アルファベット順アルファベットじゅんthứ tự chữ cái
- 席順せきじゅんthứ tự chỗ ngồi
- 帰順きじゅんsự quy thuận
- 従順じゅうじゅんngoan ngoãn, phục tùng, dễ bảo
- 順延じゅんえんsự hoãn lại, dời sang ngày sau
- 順応じゅんのうsự thích nghi, thích ứng
- 順風じゅんぷうgió thuận
- 順送りじゅんおくりsự chuyển lần lượt
- 雨天順延うてんじゅんえんhoãn đến ngày đẹp trời nếu mưa
- 順風満帆じゅんぷうまんぱんthuận buồm xuôi gió