領
Chữ Hán 領 LĨNH
- Âm On
- リョウ
- Âm Kun
- えり
- Nghĩa (Anh)
- jurisdiction; dominion; territory; fief; reign
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 領 28 từ
- 占領せんりょうsự chiếm chỗ
- 要領ようりょうyếu điểm, đại cương
- 領収りょうしゅうsự nhận tiền, thu nhận
- 領土りょうどlãnh thổ
- 領域りょういきlãnh thổ, vùng
- 領海りょうかいlãnh hải
- 領空りょうくうkhông phận, vùng trời lãnh thổ
- 大統領だいとうりょうtổng thống
- 領事館りょうじかんlãnh sự quán
- 領収書りょうしゅうしょbiên lai, hóa đơn thu tiền
- 受領じゅりょうsự nhận
- 本領ほんりょうbản sắc, năng lực thực sự, sở trường
- 横領おうりょうsự biển thủ, tham ô, chiếm đoạt
- 綱領こうりょうcương lĩnh, tôn chỉ
- 領事りょうじlãnh sự
- 領内りょうないtrong lãnh thổ, lãnh địa
- 領有りょうゆうsự sở hữu
- 領袖りょうしゅうlãnh tụ, thủ lĩnh
- 首領しゅりょうthủ lĩnh, đầu sỏ
- 総領事そうりょうじtổng lãnh sự
- 学習指導要領がくしゅうしどうようりょうhướng dẫn chương trình giảng dạy của chính phủ
- 仏領ふつりょうlãnh thổ thuộc Pháp
- 英領えいりょうlãnh thổ thuộc Anh
- 領主りょうしゅlãnh chúa
- 領分りょうぶんlãnh địa, phạm vi, lĩnh vực
- 領地りょうちlãnh địa, lãnh thổ, khuôn viên
- 自治領じちりょうlãnh thổ tự trị
- 指導要領しどうようりょうchương trình giảng dạy, hướng dẫn giáo dục