験
Chữ Hán 験 NGHIỆM
- Âm On
- ケン、ゲン
- Âm Kun
- あかし、しるし、ため.す、ためし
- Nghĩa (Anh)
- verification; effect; testing
- Số nét
- 18
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 験 26 từ
- 体験たいけんtrải nghiệm, kinh nghiệm thực tế
- 受験じゅけんsự dự thi
- 実験じっけんthí nghiệm, thực nghiệm
- 経験けいけんkinh nghiệm, trải nghiệm
- 試験しけんkỳ thi; bài kiểm tra
- 模擬試験もぎしけんthi thử
- 筆記試験ひっきしけんthi viết
- 治験ちけんthử nghiệm lâm sàng
- 実験室じっけんしつphòng thí nghiệm
- 核実験かくじっけんvụ thử hạt nhân
- 経験値けいけんちmức độ kinh nghiệm
- 経験者けいけんしゃngười có kinh nghiệm, người từng trải qua
- 試験場しけんじょうphòng thi, hội trường thi
- 試験的しけんてきthử nghiệm, tạm thời
- 入学試験にゅうがくしけんkì thi tuyển sinh
- 国家試験こっかしけんkỳ thi quốc gia
- 経験豊富けいけんほうふgiàu kinh nghiệm
- 霊験れいげんsự linh nghiệm, phép lạ
- 修験道しゅげんどうTu Nghiệm đạo
- 未経験みけいけんchưa có kinh nghiệm
- 無試験むしけんmiễn thi
- 経験的けいけんてきmang tính kinh nghiệm, thực nghiệm
- 被験者ひけんしゃđối tượng thử nghiệm
試験管しけんかんống nghiệm
- 林業試験場りんぎょうしけんじょうtrạm thí nghiệm lâm nghiệp
- 農業試験場のうぎょうしけんじょうtrạm thí nghiệm nông nghiệp