鳥
Chữ Hán 鳥 ĐIỂU
- Âm On
- チョウ
- Âm Kun
- とり
- Nghĩa (Anh)
- bird; chicken
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 鳥 26 từ
鳥とりchim
- 小鳥ことりchim nhỏ
白鳥はくちょうthiên nga
- 鳥居とりいcổng torii
- 焼き鳥やきとりyakitori, gà xiên nướng
- 千鳥ちどりchim choi choi
- 水鳥みずとりchim nước, thủy cầm
- 野鳥やちょうchim hoang dã
- 鳥獣ちょうじゅうchim muông, động vật hoang dã
- 鳥類ちょうるいcác loài chim
- 渡り鳥わたりどりchim di trú
- 一石二鳥いっせきにちょうmột mũi tên trúng hai đích
- 冬鳥ふゆどりchim di trú mùa đông
- 愛鳥あいちょうchim cảnh
- 成鳥せいちょうchim trưởng thành
- 海鳥うみどりchim biển
- 花鳥かちょうhoa và chim
- 親鳥おやどりchim bố mẹ
- 鳥人ちょうじんphi công, phi công cừ khôi, người chim
- 鳥肌とりはだnổi da gà
- 黒鳥こくちょうthiên nga đen
- 七面鳥しちめんちょうgà tây
不死鳥ふしちょうphượng hoàng lửa, chim bất tử
- 保護鳥ほごちょうchim được bảo vệ
- 閑古鳥かんこどりchim cu cu
- 花鳥風月かちょうふうげつvẻ đẹp thiên nhiên