首
Chữ Hán 首 THỦ, THÚ
- Âm On
- シュ
- Âm Kun
- くび
- Nghĩa (Anh)
- neck; counter for songs and poems
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 首 31 từ
- 首くびcổ
- 元首げんしゅnguyên thủ quốc gia
- 手首てくびcổ tay
- 自首じしゅsự đầu thú, tự thú
- 足首あしくびmắt cá chân
- 首相しゅしょうthủ tướng
- 首脳しゅのうngười đứng đầu, lãnh đạo cấp cao
- 首都しゅとthủ đô
- 一首いっしゅmột bài thơ
- 乳首ちくびnúm vú, đầu ti
- 党首とうしゅlãnh đạo đảng, chủ tịch đảng
機首きしゅmũi máy bay
- 首位しゅいvị trí số một, dẫn đầu
- 首班しゅはんngười đứng đầu, thủ tướng
- 首謀しゅぼうsự chủ mưu
- 首長しゅちょうngười đứng đầu
- 首領しゅりょうthủ lĩnh, đầu sỏ
- 縛り首しばりくびtreo cổ
- 首脳部しゅのうぶban lãnh đạo, bộ phận điều hành cấp cao
- 首都圏しゅとけんvùng thủ đô Tokyo
- 船首せんしゅmũi thuyền
- 部首ぶしゅbộ thủ
- 首尾しゅびđầu và cuối, từ đầu đến cuối
- 首筋くびすじgáy, sau cổ
- 首級しゅきゅうthủ cấp
- 首輪くびわvòng cổ
- 鳩首きゅうしゅsự chụm đầu bàn bạc
- 絞首刑こうしゅけいán treo cổ
- 首切りくびきりsự chém đầu
- 首飾りくびかざりvòng cổ, dây chuyền
- 百人一首ひゃくにんいっしゅHyakunin Isshu, tuyển tập trăm bài waka của trăm nhà thơ