魚
Chữ Hán 魚 NGƯ
- Âm On
- ギョ
- Âm Kun
- うお、さかな、-ざかな
- Nghĩa (Anh)
- fish
- Số nét
- 11
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 魚 23 từ
魚さかなcá
- 金魚きんぎょcá vàng
- 稚魚ちぎょcá bột, cá con
- 魚類ぎょるいloài cá, các loại cá
- 鮮魚せんぎょcá tươi
熱帯魚ねったいぎょcá nhiệt đới
- 魚介類ぎょかいるいhải sản, cá và động vật có vỏ
- 人魚にんぎょngười cá, nàng tiên cá
- 小魚こざかなcá nhỏ, cá con
- 川魚かわうおcá sông, cá nước ngọt
- 幼魚ようぎょcá con
- 成魚せいぎょcá trưởng thành
- 活魚かつぎょcá, hải sản sống
- 魚介ぎょかいhải sản, cá và động vật có vỏ
- 魚屋さかなやcửa hàng cá, người bán cá
- 魚群ぎょぐんđàn cá
- 魚肉ぎょにくthịt cá
- 魚雷ぎょらいngư lôi
- 淡水魚たんすいぎょcá nước ngọt
- 焼き魚やきざかなcá nướng
- 魚市場うおいちばchợ cá
- 魚河岸うおがしchợ cá ven sông
- 魚釣りさかなつりcâu cá