TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 魚 – cá

魚 さかな

NGƯ

Nhật Thông dụng
0

魚 (さかな) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cádanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. fishdanh từJMdict

Cách dùng

"Cá": đọc さかな hoặc うお (văn viết, từ ghép 魚市場). 「魚を釣る」 — câu cá; 「魚を焼く」 — nướng cá; 「魚屋」 — hàng cá. Cá cảnh nhỏ hay gọi お魚.

Ví dụ

  1. 日本人はよく魚を食べる。

    Người Nhật hay ăn cá.

  2. 週末に川で魚を釣った。

    Cuối tuần tôi câu cá ở sông.

Cách đọc khác của 「魚」

魚

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Dạng chữ Hán của ngư (“cá”). Wiktionary

魚

うお

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ fish Wiktionary

Chữ Hán trong từ

魚
NGƯ On: ギョ Kun: うお、さかな、-ざかな fish 11 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

魚

いお

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a fish Wiktionary

Chữ Hán trong từ

魚
NGƯ On: ギョ Kun: うお、さかな、-ざかな fish 11 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

魚

ぎょ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a fish Wiktionary
  2. danh từ short for 魚鱗 (gyorin): fish scales Wiktionary
  3. affix fish Wiktionary
  4. affix fishlike Wiktionary

Chữ Hán trong từ

魚
NGƯ On: ギョ Kun: うお、さかな、-ざかな fish 11 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗