Nghĩa tiếng Việt
- (Bệnh tật) Hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
U ác tính.
-
Sốt rét ác tính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
U ác tính.
Sốt rét ác tính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép