TanroDictionary Sổ từ

ác tính

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Bệnh tật) Hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. U ác tính.

  2. Sốt rét ác tính.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép