Nghĩa tiếng Việt
- (nấu ăn) Món ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm.danh từWiktionary
- Bám vào làm cho tối, bẩn.động từWiktionary
- Quấy nhiễu làm u tối đầu óc hoặc gây cản trở.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cá ám.
-
Cá nấu ám.
-
Bồ hóng ám vách bếp.
-
Trần nhà ám khói hương bàn thờ.
-
Bị quỷ ám.