TanroDictionary Sổ từ

ám thị

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ cho biết một cách kín đáo, gián tiếp.động từ
  2. Dùng tác động tâm lí làm cho người khác tiếp nhận một cách thụ động những ý nghĩ, ý định của mình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ám thị bằng thôi miên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép