Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh của một số củ.danh từWiktionary
- Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát).danh từWiktionary
- . Mảng ánh sáng có màu sắc.danh từWiktionary
- Có nhiều tia sáng phản chiếu lóng l.tính từ いWiktionary
- Láy. Anh ánh. (ý mức độ ít)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ánh tỏi
-
Khoai sọ trồng bằng ánh.
-
Ánh đèn
-
Ánh trăng
-
Ánh kim loại