TanroDictionary Sổ từ

ánh

Việt
0

ánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhánh của một số củ; Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát); . Mảng ánh sáng có màu sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhánh của một số củ.danh từWiktionary
  2. Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát).danh từWiktionary
  3. . Mảng ánh sáng có màu sắc.danh từWiktionary
  4. Có nhiều tia sáng phản chiếu lóng l.tính từ いWiktionary
  5. Láy. Anh ánh. (ý mức độ ít)tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ánh tỏi

  2. Khoai sọ trồng bằng ánh.

  3. Ánh đèn

  4. Ánh trăng

  5. Ánh kim loại