Nghĩa tiếng Việt
- Thứ hòm dài đựng xác người chết để đem chôn.danh từ
Tiếng Nhật
- 棺かんquan tài, áo quan
Ví dụ
-
Chiếc áo quan ấy nhẹ quá (Nguyễn Công Hoan)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chiếc áo quan ấy nhẹ quá (Nguyễn Công Hoan)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép