TanroDictionary Sổ từ

óc

Việt
0

óc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật; Óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật.danh từWiktionary
  2. Óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhức óc.

  2. Óc sáng tạo.

  3. Óc địa vị.