Nghĩa tiếng Việt
- Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật.danh từWiktionary
- Óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhức óc.
-
Óc sáng tạo.
-
Óc địa vị.