Nghĩa tiếng Việt
- Có sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sống ăn bám.
-
Không chịu đi làm, ăn bám bố mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép