TanroDictionary Sổ từ

ăn bám

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sống ăn bám.

  2. Không chịu đi làm, ăn bám bố mẹ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép