Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ăn mặc: Mặc (nói khái quát)động từ
Ví dụ
-
Ăn bận gọn gàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ăn bận gọn gàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép