Nghĩa tiếng Việt
- Mặc (nói khái quát).động từ
Tiếng Nhật
- 装うよそおうăn mặc, trang điểm, trang trí
Ví dụ
-
Ăn mặc lôi thôi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ăn mặc lôi thôi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép