Nghĩa tiếng Việt
- Dự một bữa ăn trọng thể nhân một dịp gì.động từ
Ví dụ
-
Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép